hoá chấtMáy xét nghiệm
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn khách hàng MR Thái
 Tư vấn khách hàng MR Thái
0976029904
Thống kê truy cập
Máy XN sinh hóa tự động BS-200 Mindray
Máy XN sinh hóa tự động BS-200 Mindray
Máy XN sinh hóa tự động BS-200 Mindray

Máy XN sinh hóa tự động BS-200 Mindray

Mã sản phẩm: 0023 Tình trạng: Còn hàng
Giá bán: Call
Số lượng:
Tổng tiền:

Lượt xem:

Hotline: 0976029904
Thông tin chi tiết Bình Luận

Giới thiệu chung
- Tốc độ 200 test/giờ, lên tới 330 test/h với ISE
- Truy cập ngẫu nhiên, riêng biệt, hoàn toàn tự động.
- Giao diện LIS hai chiều
- Tùy chọn cho module ISE và đầu đọc mã vạch bên trong
- 40 vị trí cho mẫu xét nghiệm và hoá chất riêng biệt
- Tự động rửa đầu hút mẫu/hóa chất, phát hiện mức chất lỏng và bảo vệ tránh va chạm
- Giá thành thấp với Cuvette dùng một lần
- Gồm 8 bước sóng: 340 ~ 670nm.
- Hóa chất được bảo quản trong ngăn lạnh 


1. Hệ thống:
- Tự động hoàn toàn, phân tích riêng lẻ, truy cập ngẫu nhiên
- Ưu tiên mẫu STAT
2. Công suất:
- 200 test/ giờ ( không ở chế độ ISE)
- Lên tới 330 test/giờ với ISE
3. Nguyên lý và phương pháp đo:
- Nguyên lý: Hấp thụ quang học, đo độ đục , kỹ thuật chọn điện cực ion
- Phương pháp đo:
+ Đầu cuối, tỉ lệ ban đầu,
+ động học,
+ Hóa chất thử Đơn/Kép,
+ Đơn sắc/ đa sắc ( 2 mầu)
+ Hiệu chỉnh đa điểm tuyến tính/ không tuyến tính
4. Thiết lập hệ thống: Hệ thống mở với các chương trình do người dùng tự thiết lập và tính toán các hóa chất
5. Khay mẫu và thuốc thử:
- 40 vị trí đặt hóa chât cho R1 và R2,
- 40 vị trí đựng mẫu trong buồng làm lạnh ( 4 ~ 150C),
- Sử dụng ống nghiệm hoặc cốc đựng mẫu chuyên dụng
- Không cố định các vị trí cho các mẫu, điều khiển, hiệu chỉnh hoặc STAT
- Lên tới 20/10 khay mẫu/ hóa chất ảo có thể lập trình
- Tự động pha loãng các mẫu bất thường
- Làm lạnh liên tục 24h với nguyên tố Peltier
- Tự động theo dõi thể tích còn lại của hóa chất thử
- Thể tích hút R1: 180 ~ 450 ul, mỗi bước 1ul
- Thể tích hút R2: 3 ~ 450 ul, mỗi bước 1 ul
- Thể tích hút mấu bệnh phẩm: 3 ~ 45 ul, mỗi bước 0.5ul
6. Khay phản ứng.
- Dạng đĩa quay tròn
- Có 80 vị trí đặt cuvette với chế độ nạp tự động.
- Đo điểm quang với hệ ệ thống truyền số hóa với tốc độ cao
- 8 sợi quang tĩnh làm tối thiểu sự giao thoa điện từ trường
- Bảo trì, bảo dưỡng phần tử tạo nhiệt tự do
- Cuvette: Độ dài quang học: 5mm
- Thể tích phản ứng: 180 ~ 500 ul
- Nhiệt độ vận hành: 37 ± 0.1oC
7. Hê thống kim hút:
- Tự động xác định mức dung dịch mẫu
- Bảo vệ khi có xung đột và kiểm tra đánh giá
- Tự động điều chỉnh độ sâu của kim hút
- Tự động làm ấm hóa chất trước
- Tự động rửa sạch bên trong và bên ngoài đầu hút
- Tỉ lệ đọng lại mẫu trong mỗi lần đo ≤0.1%
- Pha loãng trước và trong quá trình đo
- Tỉ lệ pha loãng lên tới 150 lần
- Cuvette dùng một lần
8. Hệ thống khuấy trộn:
- Thiết kế bộ trộn có hiệu suất cao
- Làm đồng đều một cách tối ưu trong thời gian ngắn nhất
- Không có các tạp chất bẩn
- Đồng thời pha chế mẫu hoặc thuốc thử thứ 2 ( trong cùng khoảng thời gian)
- Thực hiện trộn độc lập
9. Hệ thống quang:
- Nguồn sáng: Đèn Halogen – tungsten 6V/20W.
- Phép đo quang: Quang học nghịch đảo ngược. Phép đo quang điểm sợi tĩnh
- Kính lọc: 8 bước sóng gồm 340, 405, 450, 510, 546, 578, 630, 670 nm
- Dải hấp thụ: -0.1 ~ 4.0 Abs (sự chuyển biến 10 mm)
- Độ phân giải: 0.0001Abs
10. Hiệu chỉnh và kiểm tra:
- Chế độ chuẩn:
+ Tuyến tính ( một điểm, hai điểm, và đa điểm)
+ Logit – Log 4P, Logit – Log 5P, spline
+ Hàm số mũ,
+ Đa thức,
+ Đường parabol
- Phần mềm điều khiển: X – R, L – J, westguard multi – rule – đa thước bảo vệ phía tây, phép kiểm tra tổng tích lũy, biểu đồ kép
- Hiển thị trạng thái vận hành:
+ Trạng thái vận hành của khay mẫu, khay thuốc thử và khay phản ứng
+ Quan sát trong thời gian thực thể tích còn lại của thuốc thử và đường cong điều khiển nhiệt độ phản ứng.
+ Chương trình cài đặt thứ tự test tối ưu nhất để tránh quá tải
+ Tự động điều chỉnh độ sâu đầu hút mẫu
- Báo cáo dữ liệu:
+ Quan sát đường cong phản ứng trong thời gian thực
+ Hiển thị bước sóng sơ cấp và thứ cấp mô phỏng để tránh nhiễu giao thoa
+ Phân bố các thông báo cảnh báo riêng biệt
+ Chẩn đoán trạng thái làm việc của hệ thống trong thời gian thực
11. Hệ thống điều khiển:
- Windows 2000 pro với SP4 hoặc Windows XP Pro/Home
- Giao thức kết nối: RS-232
12. Module tùy chọn:
- Hệ thống đọc mã vạch:
+ Sử dụng cho mẫu và hóa chất
+ Có thể ứng dụng các hệ thống mã vạch khác nhau của mã vạch ITF: 128 mã, 39 mã, UPC/EAN, 93 mã
+ Có thể giao tiếp với hệ thông LIS trong chế độ 2 chiều
- Module ISE
+ Đo: K+, Na+, Cl-,
+ Công suất: lên tới 225 test/giờ
13. Môi trường làm việc:
- Nguồn điện: AC200 – 240V , 50~60 Hz, 1000W
hoặc AC100 – 130V, 50~60 Hz, 1000W
- Nhiệt độ: 15 – 30oC
- Độ ẩm: 35 – 80%
- Lượng nước tiêu thụ: 3.5 l/giờ
14. Kích thước:
- Để bàn: 860 x 700 x 700 mm (dài x rộng x cao)
- Đặt sàn: 860 x 700 x 1160 mm
15. Trọng lượng:
- Để bàn: 116kg
- Đặt sàn: 167 kg

Sản phẩm cùng loại